tuyệt chủng

Học thuật
Thân thiện
tuyệt chủng

Nhiều loài sinh vật đã tuyệt chủng.

Định nghĩa
  1. Động từ (đgt.):
    • Bị mất hẳn nòi giống, không cònthể nào sống sót: Dùng để chỉ trạng thái một loài sinh vật (động vật, thực vật) hoàn toàn biến mất khỏi Trái Đất, không cònthể nào tồn tại trong tự nhiên hay dưới sự chăm sóc của con người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều loài khủng long đã tuyệt chủng cách đây hàng triệu năm.
    • Nếu không biện pháp bảo tồn kịp thời, loài hổ này nguy cơ bị tuyệt chủng.
    • Sự săn bắn quá mức nguyên nhân chính khiến loài thú này tuyệt chủng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nguy cơ tuyệt chủng": Cụm từ chỉ tình trạng một loài số lượng cá thể suy giảm nghiêm trọng, đứng trước nguy cơ cao sẽ biến mất hoàn toàn.

    • Gấu trúc từng loài nguy cơ tuyệt chủng rất cao.
  • "Tuyệt chủng cục bộ": Chỉ tình trạng một loài đã biến mất khỏi một khu vực địa cụ thể nhưng vẫn còn tồn tạinơi khác.

    • Loài sói này đã tuyệt chủng cục bộ tại khu vực rừng phía Bắc.
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt diệt (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự tiêu diệt hoàn toàn, có thể dùng cho loài vật hoặc các hiện tượng, sự vật trừu tượng.
  • Diệt vong (động từ): Thường dùng cho cả một cộng đồng, dân tộc hoặc nền văn minh bị tiêu diệt hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa
  • Bị xóa sổ: (Cách nói nhấn mạnh) bị tiêu diệt hoàn toàn.
  • Mất giống: (Cách nói dân gian) bị mất hẳn nòi giống.
Các cụm từ liên quan
  • Dẫn đến tuyệt chủng / Gây ra sự tuyệt chủng: Chỉ hành động hoặc nguyên nhân làm cho một loài biến mất.

    • Ô nhiễm môi trường có thể dẫn đến tuyệt chủng nhiều loài thủy sinh.
  • Ngăn chặn sự tuyệt chủng: Chỉ các nỗ lực bảo tồn để giữ cho một loài không biến mất.

    • Các nhà khoa học đang nỗ lực ngăn chặn sự tuyệt chủng của loài linh trưởng quý hiếm này.
Thành ngữ liên quan
  • "Đi vào cõi tuyệt chủng": Cách nói hình tượng, văn chương về sự biến mất vĩnh viễn của một loài.
    • Tiếc thay, loài chim đẹp ấy đã đi vào cõi tuyệt chủng.
tuyệt chủng

Nhiều loài sinh vật đã tuyệt chủng.

  1. đgt. Bị mất hẳn nòi giống: Nhiều loài sinh vật đã tuyệt chủng.